Visa

VISA – THỊ THỰC
 
Visa – thị thực là gì?
Visa là tên gọi quốc tế. Ở Việt Nam, Visa được biết dưới tên gọi là Thị thực hay Thị thực xuất nhập cảnh. Đây là loại giấy tờ để chứng minh nước cấp Visa (thị thực) cho bạn cho phép bạn được nhập cảnh hoặc xuất cảnh ở quốc gia cấp Visa (thị thực).
 
Vì sao phải cần phải có Visa?
Du khách nhập cảnh Việt Nam cần phải có hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu và thị thực hợp lệ do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp, trừ những trường hợp được miễn thị thực.
 
Các trường hợp được miễn thị thực nhập cảnh
Người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài là vợ, chồng, con của người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoặc của công dân Việt Nam được miễn thị thực nhập cảnh Việt Nam với thời hạn tạm trú không quá 06 tháng cho mỗi lần nhập cảnh nếu có hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị ít nhất 01 năm và giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng miễn thị thực. 
Giấy miễn thị thực có thời hạn tối đa không quá 5 năm và ngắn hơn thời hạn sử dụng của hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế của người được cấp ít nhất 6 tháng. Thông tin chi tiết, xin xem thêm tại trang web: http://mienthithucvk.mofa.gov.vn/

Hiệp định, thỏa thuận miễn thị thực song phương
- Đối với hộ chiếu phổ thông: Công dân mang hộ chiếu phổ thông của các nước Thái Lan, Ma-lay-xi-a, Xinh-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Lào và Cam-pu-chia được miễn thị thực vào Việt Nam với thời hạn tạm trú không quá 30 ngày; công dân Phi-líp-pin được tạm trú không quá 21 ngày; công dân Bru-nây và Mi-an-ma được tạm trú không quá 14 ngày và ngược lại. 

- Đối với hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ: Tính đến tháng 8/2016, công dân của 79 nước mang hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ được miễn thị thực vào Việt Nam và ngược lại, bao gồm: Ác-hen-ti-na, Ác-mê-ni-a, A-déc-bai-dan, Ai Cập, An-ba-ni, An-giê-ri, Ăng-go-la, Áp-ga-ni-xtan, A-rập Thống nhất, Ấn Độ, Ba Lan, Băng-la-đét, Bê-la-rút, Bra-xin, Bru-nây, Bun-ga-ri, Ca-dắc-xtan, Cam-pu-chia, Chi-lê, Cô-lôm-bi-a, Cô-oét, Cô-xta Ri-ca, Crô-a-ti-a, Cu-ba, Đô-mi-ni-ca, Đức, En-xan-va-đo, E-xtô-ni-a, Ê-cu-a-đo, Hàn Quốc, Hung-ga-ri, I-ta-lia, I-xra-en, In-đô-nê-xi-a, I-ran, I-rắc, Kư-rư-gis-xtan, Lào, Ma-lay-xi-a,  Ma-rốc, Man-ta, Mê-hi-cô, Mi-an-ma, Mô-dăm-bích, Môn-đô-va, Mông Cổ, Mông-tê-nê-grô, Nam Phi, Nga, Nhật Bản, Ni-ca-ra-goa, Pa-ki-xtan, Pa-na-ma, Pa-ra-goay, Pê-ru, Pháp, Phi-líp-pin, Ru-ma-ni, Séc, Síp, Sri Lan-ka, Tan-zan-nia, Tây Ban Nha, Triều Tiên, Trung Quốc, Thái Lan, Thổ Nhĩ Kỳ, Thụy Sỹ, Tuy-ni-di, U-crai-na, U-dơ-bê-ki-xtan, U-ru-goay, Vê-nê-du-ê-la, Xây-sen, Xinh-ga-po, Xéc-bi-a, Xlô-va-ki-a, Xlô-ven-ni-a, Xu-đăng.Thời gian tạm trú được quy định rõ với từng đối tượng cụ thể. Xem thông tin chi tiết tại trang web của Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao Việt Nam): http://lanhsuvietnam.gov.vn/ 

Các nước, vùng lãnh thổ miễn thị thực đơn phương cho công dân Việt Nam
- Đài Loan miễn thị thực nhập cảnh cho công dân Việt Nam không phân biệt loại hộ chiếu với thời hạn không quá 30 ngày.
- Ru-ma-ni miễn thị thực nhập cảnh cho công dân Việt Nam mang hộ chiếu phổ thông.
- Pa-na-ma miễn thị thực nhập cảnh cho công dân Việt Nam không phân biệt loại hộ chiếu với thời hạn không quá 6 tháng.
- Anh miễn thị thực nhập cảnh cho công dân Việt Nam mang hộ chiếu ngoại giao với thời hạn không quá 6 tháng.
- Điều kiện chi tiết để được miễn thị thực xin xem thêm tại địa chỉ: http://lanhsuvietnam.gov.vn/ 

Việt Nam miễn thị thực đơn phương cho công dân các nước
- Người nước ngoài, người Việt Nam mang hộ chiếu nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú tại đảo Phú Quốc được miễn thị thực với thời gian tạm trú không quá 30 ngày. Trường hợp người nước ngoài vào một cửa khẩu quốc tế của Việt Nam (kể cả đường hàng không và đường biển), lưu lại khu vực quá cảnh ở cửa khẩu đó, rồi chuyển tiếp đi đảo Phú Quốc cũng được miễn thị thực theo quy định này.
- Quan chức, viên chức Ban Thư ký ASEAN không phân biệt loại hộ chiếu được miễn thị thực nhập cảnh Việt Nam với thời hạn tạm trú không quá 30 ngày.
- Từ ngày 01/01/2015 đến hết ngày 31/12/2019, công dân các nước Thụy Điển, Na Uy, Đan Mạch, Phần Lan, Nga, Nhật Bản và Hàn Quốc không phân biệt loại hộ chiếu và mục đích nhập cảnh được miễn thị thực nhập cảnh Việt Nam với thời hạn tạm trú không quá 15 ngày kể từ ngày nhập cảnh.
- Từ ngày 01/07/2015 đến hết ngày 30/06/2017, công dân các nước Anh, Pháp, Đức, Tây Ban Nha và I-ta-li-a không phân biệt loại hộ chiếu và mục đích nhập cảnh được miễn thị thực nhập cảnh Việt Nam với thời hạn tạm trú không quá 15 ngày kể từ ngày nhập cảnh.
- Từ ngày 01/07/2015 đến hết ngày 30/06/2020, công dân Bê-la-rút không phân biệt loại hộ chiếu và mục đích nhập cảnh được miễn thị thực nhập cảnh Việt Nam với thời hạn tạm trú không quá 15 ngày kể từ ngày nhập cảnh.

Thủ tục cấp thị thực nhập cảnh Việt Nam
- Thị thực nhập cảnh Việt Nam: được cấp tại cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài (Đại sứ quán hoặc lãnh sự quán Việt Nam tại nước ngoài). Ngoài ra có một số trường hợp đặc biệt, người nước ngoài, Việt kiều được cấp thị thực tại cửa khẩu quốc tế của Việt Nam. Thông tin chi tiết, xem thêm tại trang web: https://visa.mofa.gov.vn
 
- Thị thực du lịch:  Người nước ngoài vào Việt Nam có thể xin visa du lịch vào Việt Nam với thời hạn 01 tháng hoặc tối đa là visa 03 tháng. Visa thị thực du lịch Việt Nam có ký hiệu DL để phân biệt với các loại visa khác
- Những tài liệu cho việc xin visa nhập cảnh vào Việt Nam tại Đại sứ quán hoặc lãnh sự quán Việt Nam tại nước ngoài.
+ Hộ chiếu của người nước ngoài phải còn thời hạn tối thiểu 06 tháng;
+ Hộ chiếu không bị rách nát hoặc bị mờ số.
+ Bạn phải có một công văn nhập cảnh do Cục quản lý xuất nhập cảnh – Bộ công an của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam phê duyệt cho phép bạn nhập cảnh và nhận visa tại Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán Việt Nam tại nước ngoài (trong công văn phải ghi rõ tên Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán Việt Nam tại nước ngoài).
Công văn này được Cục quản lý xuất nhập cảnh cấp do một trong những cá nhân tổ chức sau bảo lãnh:
+ Do thân nhân của người nước ngoài tại Việt Nam bảo lãnh
+ Do một công ty hoặc một tổ chức tại Việt Nam bảo lãnh với mục đích thương mại, công tác, nghiên cứu thị trường …….
+ Do một công ty du lịch bảo lãnh với mục đích tham quan du lịch Việt Nam
Lưu ý: Công văn nhập cảnh này phải được Cục quản lý xuất nhập cảnh – Bộ công an Việt Nam fax đến Đại sứ quán/ Lãnh sự quán cụ thể của Việt Nam ở nước ngoài.

- Người nước ngoài cần  làm thủ tục gì để xin được visa tại Đại sứ quán/Lãnh sự quán Việt Nam:
+ Xuất trình hộ chiếu;
+ Xuất trình công văn nhập cảnh (Bản copy in trên khổ giấy A4)
+ Điền vào form mẫu theo hướng dẫn của nhân viên Đại sứ quán/ Lãnh sự quán Việt Nam
+ Nộp lệ phí Visa tại tại Đại sứ quán/ Lãnh sự quán theo quy định, visa loại 01 tháng là 25$ và 03 tháng là 50$ (Tiền thanh toán là tiền Việt Nam hoặc USD)
Lưu ý: Tại Đại sứ quán/Lãnh sự quán Việt Nam tại nước ngoài người phải thực hiện theo sự hướng dẫn của nhân viên cơ quan ngoại giao Việt Nam để làm thủ tục xin visa thuận lợi.

- Người nước ngoài cần  làm thủ tục gì để xin visa Việt Nam tại sân bay quốc tế của Việt Nam
+ Xuất trình hộ chiếu;
+ Xuất trình công văn nhập cảnh (Bản copy in trên khổ giấy A4)
+ Điền vào form mẫu theo hướng dẫn của Cán bộ quản lý xuất nhập cảnh tại sân bay.
+ Nộp lệ phí visa tại sân bay theo quy định, visa loại 01 tháng là 25$ và 03 tháng là 50$ (Tiền thanh toán là tiền Việt Nam hoặc USD). 

Thủ tục xin cấp Visa du lịch cho người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam
Bước 1: Người nước ngoài hoặc người thân bạn bè của người nước ngoài đăng ký dịch vụ bảo lãnh xin công văn nhập cảnh với mục đích du lịch theo các hướng dẫn ở trên.
Bước 2: Nhận Email bản chụp (Scan) công văn nhập cảnh đối với trường hợp nhận visa tại sân bay, Đại sứ quán/lãnh sự quán hoặc Công văn nhập cảnh bản gốc với trường hợp nhập cảnh tại cửa khẩu đường bộ.
Bước 3: Khai vào Mẫu NA1 - Tờ khai đề nghị cấp thị thực visa Việt Nam có dán ảnh 3cmx4cm + Xuất trình hộ chiếu gốc + Công văn nhập cảnh du lịch tại nơi nhận visa (Nơi nhận visa có thể là sân bay quốc tế của Việt Nam hoặc Cơ quan đại diện ngoại giao của Việt Nam) (mẫu tờ khai ở phần dưới )
Bước 4: Đóng lệ phí và nhận visa du lịch: Người nước ngoài nộp lệ phí tại nơi nhận thị thực (Nơi nhận visa  du lịch Việt Nam có thể là tại Đại sứ quán/ Lãnh sự quán, Sân bay quốc tế của Việt Nam hoặc các cửa khẩu đường bộ tuỳ vào việc lúc đầu (Bước 1) người nước ngoài đăng ký nhận tại đâu).
 
Thủ tục xin công văn nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
*Hồ sơ xin công văn nhập cảnh cho người nước ngoài
+ Hồ sơ pháp nhân của doanh nghiệp tổ chức gồm:
-  Giấy phép hoạt động của doanh nghiệp tổ chức.
- Giấy chứng nhận mẫu dấu của doanh nghiệp tổ chức.
- Bản đăng ký chữ ký của người đại diện theo pháp luật và mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức.
+ Văn bản thông báo cho cơ quan quản lý xuất nhập cảnh theo mẫu N2:
- Mẫu N2 của Cục xuất nhập cảnh ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BCA quy định về biểu mẫu xin cấp visa, thị thực tạm trú cho người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam.
* Nộp hồ sơ xin công văn nhập cảnh cho người nước ngoài ở đâu?
Công ty bảo lãnh cho người nước ngoài nộp hồ sơ xin công văn nhập cảnh cho người nước ngoài tại Cục quản lý xuất nhập cảnh
* Thời gian xét duyệt cho phép người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị cấp thị thực, cơ quan quản lý xuất nhập cảnh xem xét, giải quyết, trả lời cơ quan, tổ chức, cá nhân mời, bảo lãnh và thông báo cho cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài.
- Sau khi nhận được văn bản trả lời của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh, cơ quan, tổ chức, cá nhân mời, bảo lãnh người nước ngoài vào Việt Nam thông báo cho người nước ngoài để làm thủ tục nhận thị thực tại cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài.
- Trường hợp đề nghị cấp thị thực tại cửa khẩu quốc tế, cơ quan quản lý xuất nhập cảnh xem xét, giải quyết trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 18 của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH2013; trong thời hạn 12 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đối với các trường hợp quy định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 18 của Luật số 47/2014/QH2013.
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp thị thực cho người nước ngoài tại cơ quan có lý xuất nhập cảnh khoản cước phí để thực hiện việc thông báo cấp thị thực.

Các loại Visa – Thị thực Việt Nam cho người nước ngoài: có 04 loại
 - Visa loại 1:  01 tháng 01 lần, người được cấp Visa chỉ được phép nhập cảnh vào Việt Nam một lần duy nhất trong suốt thời gian Visa có hiệu lực.
- Visa loại 2: 03 tháng một lần, người được cấp Visa được phép nhập cảnh vào Việt Nam một lần duy nhất trong suốt thời gian Visa có hiệu lực
- Visa loại 3: 03 tháng nhiều lần, 06 tháng nhiều lần: người được cấp Visa có thể nhập cảnh và xuất cảnh khỏi Việt Nam bất kỳ khi nào muốn trong thời gian Visa có hiệu lực
- Visa Loại 4: Visa 01 năm: đây là loại Visa có thời hạn lâu nhất và khó xin nhất. Có Visa loại này, người được cấp Visa có thể lưu trú ở Việt Nam lâu hơn cho mục đích làm việc, học tập, lao động…

Ký hiệu thị thực
- NG1:  Cấp cho thành viên đoàn khách mời của Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam, Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ.
- NG2:  Cấp cho thành viên đoàn khách mời của Thường trực Ban Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam, Phó Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch Quốc hội, Phó Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước; thành viên đoàn khách mời của Bộ trưởng và tương đương, Bí thư tỉnh ủy, Bí thư thành ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- NG3:  Cấp cho thành viên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện tổ chức quốc tế thuộc Liên hợp quốc, cơ quan đại diện tổ chức liên chính phủ và vợ, chồng, con dưới 18 tuổi, người giúp việc cùng đi theo nhiệm kỳ.
- NG4: Cấp cho người vào làm việc với cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện tổ chức quốc tế thuộc Liên hợp quốc, cơ quan đại diện tổ chức liên chính phủ; người vào thăm thành viên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện tổ chức quốc tế thuộc Liên hợp quốc, cơ quan đại diện tổ chức liên chính phủ.
- LV1:  Cấp cho người vào làm việc với các ban, cơ quan, đơn vị trực thuộc trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam; Quốc hội, Chính phủ, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; tỉnh ủy, thành ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- LV2:   Cấp cho người vào làm việc với các tổ chức chính trị – xã hội, tổ chức xã hội, Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam.
- ĐT:  Cấp cho nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và luật sư nước ngoài hành nghề tại Việt Nam.
- DN: Cấp cho người vào làm việc với doanh nghiệp tại Việt Nam.
- NN1: Cấp cho người là Trưởng văn phòng đại diện, dự án của tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam.
- NN2:  Cấp cho người đứng đầu văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài, văn phòng đại diện tổ chức kinh tế, văn hóa, tổ chức chuyên môn khác của nước ngoài tại Việt Nam.
- NN3:  Cấp cho người vào làm việc với tổ chức phi chính phủ nước ngoài, văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài, văn phòng đại diện tổ chức kinh tế, văn hóa và tổ chức chuyên môn khác của nước ngoài tại Việt Nam.
- DH:  Cấp cho người vào thực tập, học tập.
- HN: Cấp cho người vào dự hội nghị, hội thảo.
- PV1: Cấp cho phóng viên, báo chí thường trú tại Việt Nam.
 - PV2: Cấp cho phóng viên, báo chí vào hoạt động ngắn hạn tại Việt Nam.
- LĐ:  Cấp cho người vào lao động.
- DL: Cấp cho người vào du lịch.
- TT : Cấp cho người nước ngoài là vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của người nước ngoài được cấp thị thực ký hiệu LV1, LV2, ĐT, NN1, NN2, DH, PV1, LĐ hoặc người nước ngoài là cha, mẹ, vợ, chồng, con của công dân Việt Nam.
- VR: Cấp cho người vào thăm người thân hoặc với mục đích khác.
- SQ:  Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài cấp thị thực có giá trị không quá 30 ngày cho người nước ngoài có nhu cầu nhập cảnh Việt Nam khảo sát thị trường, du lịch, thăm người thân, chữa bệnh thuộc các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 17 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH2013
 
Mẫu tờ khai xin cấp Visa 

Ảnh - photo
 4x6 cm
See notes
(2)
                            Mẫu (Form) NA1
 
Ban hành kèm theo thông  tư  số 04 /2015/TT-BCA
ngày 05 tháng  01  năm  2015              
 

TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP THỊ THỰC VIỆT NAM (1)
VIETNAMESE VISA APPLICATION FORM
(Dùng cho người nước ngoài – For foreigners)
 
 
1- Họ tên (chữ in hoa):.............................................................................    Full name (in capital letters)   
2- Giới tính:   Nam           Nữ                    3- Sinh ngày.......tháng.......năm....................   Sex               Male    Female                                 Date of birth (Day, Month, Year)
4- Nơi sinh:......................................................................................................      
Place of birth   
5- Quốc tịch gốc: .................................6- Quốc tịch hiện nay:.........................
      Nationality at birth                                  Current nationality
7- Tôn giáo: ...........................................8- Nghề nghiệp: ................................
      Religion                                                  Occupation
9- Nơi làm việc: ................................................................................................
      Employer and business address
10- Địa chỉ thường trú: ....................................................................................
      Permanent residential address...........Số điện thoại/Email:..........................
                                                                      Telephone/Email
11- Thân nhân Family members:
 

Quan hệ (3)
Relationship
Họ tên  (chữ in hoa)
Full name
(in capital letters)
Giới tính
Sex
Ngày tháng năm sinh
Date of birth
(Day, Month, Year)
Quốc tịch
Nationality
Địa chỉ thường trú
Permanent residential address
           
           
           
 
12- Hộ chiếu/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế số: ...................loại (4): .............
Passport or International Travel Document number                             Type
Cơ quan cấp:  ................. có giá trị đến ngày:........./............./.....................
Issuing authority:                                Expiry date (Day, Month, Year)
13- Ngày nhập cảnh Việt Nam gần nhất (nếu có): ...........................................
Date of the previous entry into Viet Nam (if any)
14- Dự kiến nhập cảnh Việt Nam ngày ....../........./......; tạm trú ở Việt Nam .......ngày               Intended date of entry (Day, Month, Year)         Intended length of stay in Viet Nam       days
15- Mục đích nhập cảnh: .................................................................................
Purpose of entry
16- Dự kiến địa chỉ tạm trú ở Việt Nam:………………………………....
Intended temporary residential address in Viet Nam
17- Cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân tại Việt Nam mời, bảo lãnh
Hosting organisation/individual in Viet Nam
Cơ quan, tổ chức: ......................................................................................
Name of hosting organisation
Địa chỉ: ......................................................................................................
Address
Cá nhân (họ tên) ........................................................................................
Hosting individual (full name)
Địa chỉ......................................................................................................
Address                                                   
Quan hệ với bản thân ..................................................................................
 Relationship to the applican
18- Trẻ em dưới 14 tuổi đi cùng hộ chiếu (nếu có):
 Accompanying child(ren) under 14 years old included
in your passport (if any)

Ảnh - photo
 4x6 cm
(under 14 years old)
See notes
(2)
Ảnh - photo
 4x6 cm
(under 14 years old)
See notes
(2)

Số TT
No Họ tên  (chữ in hoa)
Full name
(in capital letters) Giới tính
(Sex) Ngày tháng năm sinh
Date of birth
 
 
 
19- Đề nghị cấp thị thực: một lần         nhiều lần       
Applying for a visa                    Single   Multiple
từ ngày: …....../…..../..…..... đến ngày…....../…..../..….....                                       
valid  from (Day, Month, Year) to (Day, Month, Year)                 
20- Đề nghị khác liên quan việc cấp thị thực (nếu có):....................................
Other requests (if any)..................................  ............................................
Tôi xin cam đoan những nội dung trên là đúng sự thật.
I declare to the best of my knowledge that all the above particulars are correct
 
 
Làm tại: ...... ngày ........tháng …....năm                                                                                  Done at                date (Day, Month, Year)
 Người đề nghị (ký, ghi rõ họ tên)                                                                    The applicant’s signature and full name 


STT LOẠI VISA
NHẬP CẢNH
THÔNG TIN HỒ SƠ BAO GỒM THÔNG TIN
LOẠI VISA
LƯU Ý
1 Giấy miễn thị thực 05 năm cho Việt kiều - Hộ Chiếu Bản Gốc
- 02 tấm hình cỡ 4*6 Nền Trắng
- Hộ khẩu sao y
- Chứng minh nhân dân của người thân sao y
- Giấy tờ chứng minh nguồn gốc là người Việt Nam

 
  - Xuất hóa đơn VAT.
- Nếu Lãnh sự yêu cầu phỏng vấn thì Quý khách phải có mặt tại Lãnh sự theo lịch hẹn.

 
2 Giấy miễn thị thưc cho người nước ngoài có vợ/chồng là người Viêt Nam - Hộ Chiếu Bản Gốc
- 02 tấm hình cỡ 4*6 Nền Trắng
- Hộ khẩu sao y, chứng minh nhân dân của người thân sao y
- Giấy tờ chứng minh nguồn gốc là người Việt Nam

 
  - Xuất hóa đơn VAT.
- Nếu Lãnh sự yêu cầu phỏng vấn thì Quý khách phải có mặt tại Lãnh sự theo lịch hẹn.

 
3 Công văn Nhập cảnh 03 tháng 01 Lần - Mặt Hộ chiếu photo
ngày Nhập Cảnh vào Việt Nam
- Thông tin người thân ở Việt Nam : Họ và Tên , Địa chỉ

 
03 tháng 01 Lần
Thời gian làm hồ sơ từ 3-4 Ngày
Thời gian lưu trú không quá 90 ngày

 
- Phí trên không bao gồm Lệ phí dán Visa tại Cửa khẩu
- Không xuất hóa đơn VAT
4 VISA Nhập cảnh Việt Nam 01 tháng 01 lần - Hộ chiếu bản gốc
Visa Nhập Cảnh Việt Nam
- 02 tấm hình cỡ 4*6 nền trắng
- Thông tin người thân ở Việt Nam : Họ và Tên , Địa Chỉ 

 
- 01 tháng 01 lần
- Thời gian làm hồ sơ là 07 ngày
- Thời gian lưu trú 30 ngày
- Gia hạn Visa còn phụ thuộc Visa gốc của khách ( Ký Hiệu Visa )
- Không xuất hóa đơn VAT

 
5  
Giấy miễn thị thực 05 năm cho người nước ngoài có vợ/chồng là người Việt Nam
- Hộ chiếu bản gốc
- 02 tấm hình cỡ 4*6 nền trắng
- Hộ khẩu sao y, chứng minh nhân dân của người thân sao y
- Giấy tờ chứng minh nguồn gốc là người Việt Nam

 
- 5 năm nhiều lần - Xuất hóa đơn VAT.
- Nếu Lãnh sự yêu cầu phỏng vấn thì Quý khách phải có mặt tại Lãnh sự theo lịch hẹn.

 
6 Visa nhập cảnh Việt Nam 03 tháng 01 lần - Visa nhập cảnh Việt Nam
- 02 tấm hình cỡ 4*6 nền trắng
- Thông tin người thân ở Việt Nam : Họ và Tên , Địa chỉ 

 
- 03 tháng 01 lần
- Thời gian làm hồ sơ 07 ngày 
- Thời gian lưu trú không quá 30 ngày
- Gia hạn Visa còn phụ thuộc Visa gốc của khách ( Ký Hiệu Visa)
- Không xuất hóa đơn VAT

 
7 Gia hạn Visa 03 tháng nhiều lần - Hộ chiếu bản gốc
- Visa nhập cảnh Việt Nam
- 02 tấm hình cỡ 4*6 nền trắng
- Thông tin người thân ở Việt Nam: Họ và tên; Địa chỉ

 
- 03 tháng nhiều lần
- Thời gian làm 07 ngày
- Thời gian lưu trú không quá 90 ngày
- Gia hạn Visa còn phụ thuộc Visa gốc của khách (Ký hiệu Visa )
- Không xuất hóa đơn VAT

 
8 Làm Visa Việt Nam 03 tháng nhiều lần - Hộ chiếu bản gốc
- Visa nhập cảnh Việt Nam
- 02 tấm hình cỡ 4*6 nền trắng
- Thông tin người thân ở Việt Nam: Họ và tên; Địa chỉ

 
- 03 tháng nhiều lần
- Thời gian: 07 ngày (Trừ thứ Bảy, Chủ nhật và các ngày lễ)
- Thời gian lưu trú không quá 30 ngày
- Gia hạn Visa còn phụ thuộc Visa gốc của khách (Ký hiệu Visa )
- Không xuất hóa đơn VAT

 
9 Visa nhập cảnh Việt Nam tại cửa khẩu - Hộ chiếu bản gốc
- Visa nhập cảnh Việt Nam
- 02 tấm hình cỡ 4*6 nền trắng
- Thông tin người thân ở Việt Nam: Họ và tên; Địa chỉ

 
- 01 tháng 01 lần
- Thời gian: 07 ngày (Trừ thứ Bảy, Chủ nhật và các ngày lễ)
- Thời gian lưu trú không quá 30 ngày
- Gia hạn Visa còn phụ thuộc Visa gốc của khách (Ký hiệu Visa )
- Không xuất hóa đơn VAT

 
10 Gia hạn Visa 15 ngày - Hộ chiếu bản gốc
- Visa nhập cảnh Việt Nam
- 02 tấm hình cỡ 4*6 nền trắng
- Thông tin người thân ở Việt Nam: Họ và tên; Địa chỉ

 
- 15ngày
- Thời gian làm hồ sơ 07 ngày
- Thời gian lưu trú không quá 15 ngày
 
11 Gia hạn Visa 03 tháng 1 lần
- Hộ chiếu bản gốc
- Visa nhập cảnh Việt Nam
- 02 tấm hình cỡ 4*6 nền trắng
- Thông tin người thân ở Việt Nam: Họ và tên; Địa chỉ

 
- Visa 03 tháng 01 lần
- Thời gian làm hồ sơ 07 ngày 
- Thời gian lưu trú không quá 90 ngày

 
 

Đối tác khách hàng